Mang tính ước lệ cao
Tính so sánh và tương phản cao
Giàu tính nhiệp điệu, tiết tấu
Giàu biểu cảm
Linh hoạt, mềm dẻo
| Tính cực | Hạn chế | |
|---|---|---|
| Thái độ giao tiếp | Năng động | rụt rè, nhút nhát |
| Quan hệ giao tiếp | đề cao cái "tình" | mất đi cái "lý" |
| Đối tượng giao tiếp | Gián tiếp tìm hiểu đối tượng | tò mò thái quá |
| Chủ thể | coi trọng danh dự | sỹ diện |
| Cách thức | khép léo, ý tứ, nói giảm nói tránh | ăn nói thiếu suy nghĩ |
| Hệ thống nghi thức lời nói | tính cộng đồng cao | sự "lai căng" |
Tính biểu cảm